BẢNG GIÁ DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH
 TẠI BỆNH VIỆN Y HỌC CỔ TRUYỀN LANQ
(Theo các quyết định QĐ3403/QĐ-BYT ngày 03/09/2014; QĐ7078/QĐ-BYT ngày 29/07/2016; QĐ7473/QĐ-BYT ngày 17/12/2018; QĐ445/QĐ-BYT ngày 18/02/2020; QĐ4217/QĐ-BYT ngày 06/10/2020. Áp giá Thông Tư 13/2019/TT-BYT Quy định giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế ngày 20/08/2019; áp giá theo quyết định QĐ 233/BVLQ ngày 15/10/2020 quy định giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh đối với bệnh nhân tự nguyện)
STT SỐ QĐ BYT TT TT43 DANH MỤC DỊCH VỤ  KỸ THUẬT MÃ DỊCH VỤ BẢO HIỂM Y TẾ TT13  TỰ NGUYỆN GHI CHÚ
1 Khám Nội 02.1898 30,500  50,000
2 Khám Ngoại 10.1898 30,500  50,000
3 Khám YHCT 08.1898 30,500  50,000
4 Khám Phụ sản 13.1898 30,500  50,000
5 Giường Nội khoa loại 3 Hạng III – Khoa nội tổng hợp K03.1924 121,100  121,100
6 Giường Nội khoa loại 3 Hạng III – Khoa Y học cổ truyền K16.1924 121,100  121,100
7 Giường Ngoại khoa loại 3 Hạng III – Khoa Ngoại tổng hợp K19.1939 175,600  175,600
8 Giường Nội khoa loại 3 Hạng III – Khoa Vật lý trị liệu – Phục hồi chức năng K31.1924 121,100  121,100
1.PHẦN 1. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC
B. HÔ HẤP
9 4,078,002 65 Bóp bóng Ambu qua mặt nạ 01.0065.0071 216,000  216,000
10 4217.4 86 Khí dung thuốc cấp cứu (một lần) 01.0086.0898 20,400  20,400
11 4217.6 281 Xét nghiệm đ­ường máu mao mạch tại giường (một lần) 01.0281.1510 15,200  15,200
C. THẬN – LỌC MÁU
12 4,078,003 164 Thông bàng quang 01.0164.0210 90,100  90,100
Đ. TIÊU HOÁ
13 4,078,005 216 Đặt ống thông dạ dày 01.0216.0103 90,100  90,100
14 4,078,006 223 Đặt ống thông hậu môn 01.0223.0211 82,100  82,100
15 4,078,008 240 Chọc dò ổ bụng cấp cứu 01.0240.0077 137,000  137,000
E. TOÀN THÂN
16 4,078,017 267 Thay băng cho các vết thương hoại tử rộng (một lần) 01.0267.0204 179,000  179,000
2.PHẦN 2. NỘI KHOA
A. HÔ HẤP
17 4,078,026 32 Khí dung thuốc giãn phế quản 02.0032.0898 20,400  20,400
18 4,078,027 61 Rút ống dẫn lưu màng phổi, ống dẫn lưu ổ áp xe 02.0061.0164 178,000  178,000
19 4,078,028 68 Vận động trị liệu hô hấp 02.0068.0277 30,100  30,100
C. THẦN KINH
20 4,078,030 150 Hút đờm hầu họng 02.0150.0114 11,100  11,100
21 4,078,031 163 Thay băng các vết loét hoại tử rộng sau TBMMN 02.0163.0203 134,000  134,000
22 4,078,033 166 Xoa bóp phòng chống loét trong các bệnh thần kinh (một ngày) 02.0166.0283 50,700  50,700
STT SỐ QĐ BYT TT TT43 DANH MỤC DỊCH VỤ  KỸ THUẬT MÃ DỊCH VỤ BẢO HIỂM Y TẾ  TỰ NGUYỆN GHI CHÚ
23 4,078,035 243 Chọc tháo dịch ổ bụng điều trị 02.0243.0078 176,000  176,000
24 4,078,036 244 Đặt ống thông dạ dày 02.0244.0103 90,100  90,100
25 4,078,037 247 Đặt ống thông hậu môn 02.0247.0211 82,100  82,100
26 4217.7 292 Nội soi hậu môn ống cứng can thiệp – thắt trĩ bằng vòng cao su 02.0292.0191 243,000  243,000
27 4,078,040 339 Thụt tháo phân 02.0339.0211 82,100  82,100
3.PHẦN 3.NHI KHOA
XIX. NGOẠI KHOA
4. Hậu môn – trực tràng
28 7,473,047 3365 Cắt trĩ từ 2 búi trở lên 03.3365.0494 2,562,000  5,000,000
29 7,473,048 3366 Phẫu thuật trĩ độ III 03.3366.0494 2,562,000  5,000,000
30 7,473,049 3368 Phẫu thuật trĩ độ IV 03.3368.0494 2,562,000  5,000,000
4.PHẦN 5. DA LIỄU
A. NỘI KHOA
31 4,078,041 3 Điều trị bệnh da bằng ngâm, tắm 05.0003.0272 61,400  61,400
5.PHẦN 7. NỘI TIẾT
8. Các kỹ thuật trên người bệnh đái tháo đường
32 4,078,042 225 Thay băng trên người bệnh đái tháo đường 07.0225.0199 233,000  233,000
33 4,078,043 231 Chích rạch, dẫn lưu ổ áp xe trên người bệnh đái tháo đường 07.0231.0505 186,000  186,000
6.PHẦN 8. Y HỌC CỔ TRUYỀN
A. KỸ THUẬT CHUNG
34 3403.01 5 Điện châm 08.0005.0230 67,300  67,300
35 3403.02 6 Thủy châm (Chưa bao gồm thuốc) 08.0006.0271 66,100  66,100
36 7,473,001 7 Cấy chỉ 08.0007.0227 143,000  250,000
37 3403.03 8 Ôn châm 08.0008.0224 65,300  65,300
38 3403.04 9 Cứu 08.0009.0228 35,500  35,500
39 3403.05 10 Chích lể 08.0010.0224 65,300  65,300
40 3403.06 11 Laser châm 08.0011.0243 47,400  47,400
41 3403.07 12 Từ châm 08.0012.0224 65,300  65,300
42 3403.08 13 Kéo nắn cột sống cổ 08.0013.0238 45,300  45,300
43 3403.09 14 Kéo nắn cột sống thắt lưng 08.0014.0238 45,300  45,300
44 3403.10 15 Sắc thuốc thang và đóng gói thuốc bằng máy 08.0015.0252 12,500  12,500
45 3403.11 16 Nắn, bó gẫy xương cẳng tay bằng phương pháp YHCT 08.0016.0247 105,000  105,000
46 3403.12 17 Nắn, bó gẫy xương cánh tay bằng phương pháp YHCT 08.0017.0248 105,000  105,000
47 3403.13 18 Nắn, bó gẫy xương cẳng chân bằng phương pháp YHCT 08.0018.0246 105,000  105,000
48 3403.14 20 Xông hơi thuốc 08.0020.0284 42,900  42,900
49 3403.15 21 Xông khói thuốc 08.0021.0285 37,900  37,900
50 3403.16 22 Sắc thuốc thang 08.0022.0252 12,500  12,500
51 3403.17 23 Ngâm thuốc YHCT toàn thân 08.0023.0249 49,400  49,400
STT SỐ QĐ BYT TT TT43 DANH MỤC DỊCH VỤ  KỸ THUẬT MÃ DỊCH VỤ BẢO HIỂM Y TẾ  TỰ NGUYỆN GHI CHÚ
52 3403.18 24 Ngâm thuốc YHCT bộ phận 08.0024.0249 49,400  49,400
53 3403.19 25 Đặt thuốc YHCT 08.0025.0229 45,400  45,400
54 3403.22 26 Bó thuốc 08.0026.0222 50,500  50,500
55 3403.23 27 Chườm ngải 08.0027.0228 35,500  35,500
56 3403.24 28 Luyện tập dưỡng sinh 08.0028.0259 20,000  20,000
57 7,473,042 Châm (có kim dài) 08.0005.2046 74,300  74,300
58 7,473,042 Châm (có kim ngắn) 08.0005.0230 67,300  67,300
59 4217.18 483 Xoa bóp bấm huyệt bằng tay 65,500  100,000
60 4217.19 485 Giác hơi 33,200  33,200
61 B. ĐIỆN CHÂM 08.0278.0230
Điện châm ( có kim dài ) 08.0005.2046 74,300  74,300 Kim dài > 10cm
Điện châm ( Kim ngắn ) 08.0005.0230 67,300  67,300 Kim ngắn <= 10cm
62 C. THUỶ CHÂM 08.0322.0271 66,100  66,100 Chưa bao gồm thuốc
63 D. XOA BÓP BẤM HUYỆT 08.0389.0280 65,500  100,000
64 Đ. CẤY CHỈ 08.0228.0227 143,000  250,000
65 I. CỨU 08.0451.0228 35,500  35,500
66 K. GIÁC HƠI 08.0479.0235 33,200  33,200
7.PHẦN 10. NGOẠI KHOA
C. TIẾT NIỆU-SINH DỤC
5. Sinh dục
67 445,013 406 Cắt bỏ tinh hoàn 10.0406.0435 2,321,000  2,321,000
68 445,014 408 Phẫu thuật tràn dịch màng tinh hoàn 10.0408.0584 1,242,000  1,242,000
69 4,078,061 410 Cắt bỏ bao da qui đầu do dính hoặc dài 10.0410.0584 1,242,000  1,242,000
70 4,078,062 411 Cắt hẹp bao quy đầu 10.0411.0584 1,242,000  1,242,000
71 445,015 412 Mở rộng lỗ sáo 10.0412.0584 1,242,000  1,242,000
G. CHẤN THƯƠNG – CHỈNH HÌNH
72 4,078,064 954 Phẫu thuật vết thương phần mềm đơn giản/rách da đầu 10.0954.0576 2,598,000  2,598,000
8. PHẦN 12. UNG BƯỚU
I. TIẾT NIỆU-SINH DỤC
73 445,016 261 Cắt u sùi đầu miệng sáo 12.0261.1191 1,206,000  1,206,000
74 445,017 263 Cắt nang thừng tinh một bên 12.0263.1190 1,784,000  1,784,000
75 445,018 264 Cắt nang thừng tinh hai bên 12.0264.1189 2,754,000  2,754,000
K. VÚ – PHỤ KHOA
76 445,019 267 Cắt u vú lành tính 12.0267.0653 2,862,000  2,862,000
77 445,020 268 Mổ bóc nhân xơ vú 12.0268.0591 984,000  984,000
L. PHẦN MỀM-XƯƠNG-KHỚP
78 445,021 320 Cắt u lành phần mềm đường kính dưới 10cm 12.0320.1190 1,784,000  1,784,000
79 445,022 321 Cắt u bao gân 12.0321.1190 1,784,000  1,784,000
80 445,023 322 Cắt u nang bao hoạt dịch (cổ tay, khoeo chân, cổ chân) 12.0322.1191 1,206,000  1,206,000
STT SỐ QĐ BYT TT TT43 DANH MỤC DỊCH VỤ  KỸ THUẬT MÃ DỊCH VỤ BẢO HIỂM Y TẾ  TỰ NGUYỆN GHI CHÚ
9. PHẦN 13. PHỤ SẢN
A. SẢN KHOA
81 445,002 51 Điều trị tắc tia sữa bằng sóng ngắn, hồng ngoại [Hồng ngoại] 13.0051.0237 35,200  35,200
82 445,002 51 Điều trị tắc tia sữa bằng sóng ngắn, hồng ngoại [Sóng ngắn] 13.0051.0237 34,900  34,900
83 445,003 54 Chích áp xe tầng sinh môn 13.0054.0600 807,000  807,000
B. PHỤ KHOA
84 4217.8 145 Điều trị tổn thương cổ tử cung bằng đốt điện, đốt nhiệt, đốt laser, áp lạnh… 13.0145.0611 159,000  159,000
85 445,004 148 Lấy dị vật âm đạo 13.0148.0630 573,000  573,000
86 445,005 151 Chích áp xe tuyến Bartholin 13.0151.0601 831,000  831,000
87 445,006 153 Trích rạch màng trinh do ứ máu kinh 13.0153.0603 790,000  790,000
88 445,007 155 Cắt, đốt sùi mào gà âm hộ; âm đạo; tầng sinh môn 13.0155.0334 682,000  682,000
89 4217.9 157 Hút buồng tử cung do rong kinh, rong huyết 13.0157.0619 204,000  204,000
90 445,008 163 Chích áp xe vú 13.0163.0602 219,000  219,000
91 445,009 164 Khám nam khoa 13.1898 30,500  50,000
92 445,010 165 Khám phụ khoa 13.1898 30,500  50,000
93 445,011 166 Soi cổ tử cung 13.0166.0715 61,500  100,000
10. PHẦN 17. PHỤC HỒI CHỨC NĂNG
A. VẬT LÝ TRỊ LIỆU
(nhân viên y tế trực tiếp điều trị cho người bệnh)
94 4217.11 4 Điều trị bằng từ trường 17.0004.0232 38,400  38,400
95 4,078,065 6 Điều trị bằng điện phân dẫn thuốc 17.0006.0231 45,400  45,400
96 4,078,066 7 Điều trị bằng các dòng điện xung 17.0007.0234 41,400  41,400
97 7,473,043 8 Điều trị bằng siêu âm 17.0008.0253 45,600  45,600
98 4,078,067 11 Điều trị bằng tia hồng ngoại 17.0011.0237 35,200  35,200
99 4,078,068 12 Điều trị bằng Laser công suất thấp 17.0012.0243 47,400  47,400
100 4217.12 18 Điều trị bằng Parafin 17.0018.0221 42,400  42,400
101 4,078,070 26 Điều trị bằng máy kéo giãn cột sống 17.0026.0220 45,800  45,800
B. VẬN ĐỘNG TRỊ LIỆU
(nhân viên y tế trực tiếp tập hoặc hướng dẫn người bệnh)
102 4,078,073 33 Kỹ thuật tập tay và bàn tay cho người bệnh liệt nửa người 17.0033.0266 42,300  42,300
103 4,078,074 34 Kỹ thuật tập đứng và đi cho người bệnh liệt nửa người 17.0034.0267 46,900  46,900
104 4,078,077 37 Tập ngồi thăng bằng tĩnh và động 17.0037.0267 46,900  46,900
105 4,078,079 39 Tập đứng thăng bằng tĩnh và động 17.0039.0267 46,900  46,900
106 4,078,081 41 Tập đi với thanh song song 17.0041.0268 29,000  29,000
107 4217.13 42 Tập đi với khung tập đi 17.0042.0268 29,000  29,000
108 4,078,082 43 Tập đi với nạng (nạng nách, nạng khuỷu) 17.0043.0268 29,000  29,000
109 4,078,083 44 Tập đi với gậy 17.0044.0268 29,000  29,000
STT SỐ QĐ BYT TT TT43 DANH MỤC DỊCH VỤ  KỸ THUẬT MÃ DỊCH VỤ BẢO HIỂM Y TẾ  TỰ NGUYỆN GHI CHÚ
110 4,078,084 47 Tập lên, xuống cầu thang 17.0047.0268 29,000  29,000
111 4,078,085 52 Tập vận động thụ động 17.0052.0267 46,900  46,900
112 4,078,086 53 Tập vận động có trợ giúp 17.0053.0267 46,900  46,900
113 4,078,089 56 Tập vận động có kháng trở 17.0056.0267 46,900  46,900
114 4,078,091 62 Tập tạo thuận thần kinh cơ cảm thụ bản thể chức năng 17.0062.0267 46,900  46,900
115 4,078,092 65 Tập với ròng rọc 17.0065.0269 11,200  11,200
116 4,078,093 66 Tập với dụng cụ quay khớp vai 17.0066.0268 29,000  29,000
117 4217.14 70 Tập với ghế tập mạnh cơ Tứ đầu đùi 17.0070.0261 11,200  11,200
118 7,473,044 71 Tập với xe đạp tập 17.0071.0270 11,200  11,200
119 4,078,094 73 Tập các kiểu thở 17.0073.0277 30,100  30,100
120 4,078,095 75 Tập ho có trợ giúp 17.0075.0277 30,100  30,100
121 4,078,097 78 Kỹ thuật kéo nắn trị liệu 17.0078.0238 45,300  45,300
122 4,078,104 85 Kỹ thuật xoa bóp vùng 17.0085.0282 41,800  41,800
123 4,078,105 86 Kỹ thuật xoa bóp toàn thân 17.0086.0283 50,700  50,700
124 4,078,107 90 Tập điều hợp vận động 17.0090.0267 46,900  46,900
125 4,078,108 91 Tập mạnh cơ đáy chậu (cơ sàn chậu, Pelvis floor) 17.0091.0262 302,000  302,000
C. HOẠT ĐỘNG TRỊ LIỆU
126 4,078,109 92 Kỹ thuật tập sử dụng và điều khiển xe lăn 17.0092.0268 29,000  29,000
127 4,078,119 102 Tập tri giác và nhận thức 17.0102.0258 41,800  41,800
D. NGÔN NGỮ TRỊ LIỆU
128 4,078,120 104 Tập nuốt 17.0104.0264 128,000  128,000
G. VẬT LÝ TRỊ LIỆU
129 4217.20 159 Điều trị bằng Laser công suất thấp vào điểm vận động và huyệt đạo 17.0159.0243 47,400  47,400
130 4217.21 160 Điều trị bằng Laser công suất thấp nội mạch 17.0160.0245 53,600  53,600
131 4217.22 161 Điều trị chườm ngải cứu 17.0161.0228 35,500  35,500
H. VẬN ĐỘNG TRỊ LIỆU
132 4217.23 168 Kỹ thuật xoa bóp bằng máy 17.0168.0281 28,500  28,500
11. PHẦN 18.CHẨN ĐOÁN HÌNH ẢNH ( ĐIỆN QUANG)
A. SIÊU ÂM CHẨN ĐOÁN
1. Siêu âm đầu, cổ
133 3403.235 1 Siêu âm tuyến giáp 18.0001.0001 43,900  100,000
134 3403.236 2 Siêu âm các tuyến nước bọt 18.0002.0001 43,900  100,000
2. Siêu âm ổ bụng
135 3403.237 15 Siêu âm ổ bung (gan mật, tụy, lách, thận, bàng quang) 18.0015.0001 43,900  100,000
136 3403.238 16 Siêu âm hệ tiết niệu (thận, tuyến thượng thận, bàng quang, tiền liệt tuyến) 18.0016.0001 43,900  100,000
137 3403.239 18 Siêu âm tử cung phần phụ 18.0018.0001 43,900  100,000
138 3403.240 20 Siêu âm thai (thai, nhau thai, nước ối) 18.0020.0001 43,900  100,000
5. Siêu âm cơ xương khớp
139 4217.15 43 Siêu âm khớp (gối, háng, khuỷu, cổ tay….) 18.0043.0001 43,900  100,000
7. Siêu âm vú
STT SỐ QĐ BYT TT TT43 DANH MỤC DỊCH VỤ  KỸ THUẬT MÃ DỊCH VỤ BẢO HIỂM Y TẾ  TỰ NGUYỆN GHI CHÚ
140 4217.17 54 Siêu âm tuyến vú hai bên 18.0054.0001 43,900  100,000
B. CHỤP XQUANG CHẨN ĐOÁN THƯỜNG QUY HOẶC KỸ THUẬT SỐ (CR hoặc DR)
1. Chụp Xquang chẩn đoán thường quy
141 Chụp Xquang [phim ≤ 24×30 cm (1 tư thế)] 50,200  50,200
142 Chụp Xquang [phim ≤ 24×30 cm (2 tư thế)] 56,200  56,200
143 Chụp Xquang [phim > 24×30 cm (1 tư thế)] 56,200  56,200
144 Chụp Xquang [phim > 24×30 cm (2 tư thế)] 69,200  69,200
2. Chụp Xquang chẩn đoán có chuẩn bị
145 3403.291 124 Chụp Xquang thực quản cổ nghiêng [phim > 24×30 cm (1 tư thế) Có uống thuốc cản quang] 18.0124.0016 101,000  101,000
146 3403.294 130 Chụp Xquang thực quản dạ dày 18.0130.0017 116,000  116,000
147 445025 135 Chụp Xquang đường dò 18.0135.0025 406,000  406,000 Thủ thuật loại 2 ( Lỗ dò cản quang)
12. PHẦN 21. THĂM DÒ CHỨC NĂNG
THĂM DÒ CHỨC NĂNG VÀ ĐỊNH HƯỚNG CHẨN ĐOÁN  350,000
A. TIM, MẠCH
G. CƠ XƯƠNG KHỚP
148 4,078,124 102 Đo mật độ xương bằng kỹ thuật DEXA [1 vị trí ] 19.0192.0069 82,300  100,000
149 4,078,124 102 Đo mật độ xương bằng kỹ thuật DEXA [2 vị trí ] 19.0192.0070 141,000  200,000
13. PHẦN 22. HUYẾT HỌC – TRUYỀN MÁU
A. XÉT NGHIỆM ĐÔNG MÁU
150 3403.336 19 Thời gian máu chảy phương pháp Duke 22.0019.1348 12,600  12,600
151 3403.338 21 Co cục máu đông (Tên khác: Co cục máu) 22.0021.1219 14,900  14,900
C. TẾ BÀO HỌC
152 3403.351 120 Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm tổng trở) 22.0120.1370 40,400  100,000
153 3403.362 142 Máu lắng (bằng phương pháp thủ công) 22.0142.1304 23,100  23,100
14. PHẦN 23. HÓA SINH
A. MÁU
154 3403.401 3 Định lượng Acid Uric 23.0003.1494 21,500  21,500
155 3403.405 19 Đo hoạt độ ALT (GPT) 23.0019.1493 21,500  21,500
STT SỐ QĐ BYT TT TT43 DANH MỤC DỊCH VỤ  KỸ THUẬT MÃ DỊCH VỤ BẢO HIỂM Y TẾ  TỰ NGUYỆN GHI CHÚ
156 3403.406 20 Đo hoạt độ AST (GOT) 23.0020.1493 21,500  21,500
157 3403.407 25 Định lượng Bilirubin trực tiếp 23.0025.1493 21,500  21,500
158 3403.408 26 Định lượng Bilirubin gián tiếp 23.0026.1493 21,500  21,500
159 3403.409 27 Định lượng Bilirubin toàn phần 23.0027.1493 21,500  21,500
160 3403.413 41 Định lượng Cholesterol toàn phần 23.0041.1506 26,900  26,900
161 3403.416 51 Định lượng Creatinin 23.0051.1494 21,500  21,500
162 3403.418 75 Định lượng Glucose 23.0075.1494 21,500  21,500
163 3403.420 83 Định lượng HbA1c 23.0083.1523 101,000  101,000
164 3403.421 84 Định lượng HDL-C (High density lipoprotein Cholesterol) 23.0084.1506 26,900  26,900
165 3403.422 112 Định lượng LDL – C (Low density lipoprotein Cholesterol) 23.0112.1506 26,900  26,900
166 3403.423 128 Định lượng Phospho 23.0128.1494 21,500  21,500
167 3403.424 133 Định lượng Protein toàn phần 23.0133.1494 21,500  21,500
168 3403.425 143 Định lượng Sắt 23.0143.1503 32,300  32,300
169 3403.426 158 Định lượng Triglycerid 23.0158.1506 26,900  26,900
170 3403.427 166 Định lượng Urê 23.0166.1494 21,500  21,500
B. NƯỚC TIỂU
171 3403.450 206 Tổng phân tích nước tiểu (Bằng máy tự động) 23.0206.1596 27,400  100,000
15. PHẦN 24. VI SINH
A. VI KHUẨN
4. Neisseria gonorrhoeae
172 3403.476 49 Neisseria gonorrhoeae nhuộm soi 24.0049.1714 68,000  68,000
6. Các vi khuẩn khác
173 3403.478 60 Chlamydia test nhanh 24.0060.1627 71,600  150,000
174 3403.486 98 Treponema pallidum test nhanh 24.0098.1720 238,000  238,000
B. VIRUS
1. Virus chung
175 3403.490 117 HBsAg test nhanh 24.0117.1646 53,600  53,600
3. HIV
176 3403.515 169 HIV Ab test nhanh 24.0169.1616 53,600  53,600
D. VI NẤM
177 3403.558 319 Vi nấm soi tươi 24.0319.1674 41,700  41,700
178 3403.559 320 Vi nấm test nhanh 24.0320.1720 238,000  238,000
179 3403.560 321 Vi nấm nhuộm soi 24.0321.1674 41,700  41,700
GIÁM ĐỐC
Nguyễn Đình Chiêm

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *