BẢNG GIÁ DỊCH VỤ KỸ THUẬT TẠI BỆNH VIỆN LANQ
Phê duyệt danh mục kỹ thuật Bệnh Viện Y Học Cổ Truyền LanQ theo quyết định 3403/QĐ-BYT ngày 03/09/2014, quyết định 4078/QĐ-BYT ngày 29/07/2016, quyết định 7473/QĐ-BYT ngày 17/12/2018. Áp giá theo Thông tư 13/2019/TT-BYT, hiệu lực thi hành từ 20/08/2019
STT MÃ TƯƠNG ĐƯƠNG TÊN DỊCH VỤ KỸ THUẬT GIÁ THÔNG TƯ 13
1 Giá dịch vụ 01 lần công khám 30,500
2 K16.1924 Giường Nội Khoa loại 3 hạng III – Khoa Y Học Cổ Truyền 121,100
K19.1918 Giường Ngoại Khoa loại 2 hạng III – Khoa Ngoại Tổng Hợp 148,600
1.HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC 0
Tuần hoàn
3 01.0065.0071 Bóp bóng Ambu qua mặt nạ 216,000
4 01.0164.0210 Thông bàng quang 90,100
5 01.0216.0103 Đặt ống thông dạ dày 90,100
6 01.0223.0211 Đặt ống thông hậu môn 82,100
7 01.0240.0077 Chọc dò ổ bụng cấp cứu 137,000
Toàn thân
8 01.0267.0203 Thay băng cho các vết thương hoại tử rộng (một lần) Thay băng vết thương/ mổ chiều dài < 30 cm nhiễm trùng 134,000
9 01.0267.0204 Thay băng cho các vết thương hoại tử rộng (một lần) Thay băng vết thương/ mổ chiều dài từ 30 cm đến 50 cm nhiễm trùng 179,000
10 01.0267.0205 Thay băng cho các vết thương hoại tử rộng (một lần) Thay băng vết thương/ mổ chiều dài > 50cm nhiễm trùng 240,000
2.NỘI KHOA
11 02.0032.0898 Khí dung thuốc giãn phế quản 20,400
12 02.0061.0164 Rút ống dẫn lưu màng phổi, ống dẫn lưu ổ áp xe 178,000
13 02.0068.0277 Vận động trị liệu hô hấp 30,100
14 02.0150.0114 Hút đờm hầu họng 11,100
15 02.0163.0203 Thay băng các vết loét hoại tử rộng sau TBMMN 134,000
16 02.0166.0283 Xoa bóp phòng chống loét trong các bệnh thần kinh (một ngày) 50,700
17 02.0243.0077 Chọc tháo dịch ổ bụng điều trị 137,000
18 02.0243.0078 Chọc tháo dịch ổ bụng điều trị 176,000
19 02.0244.0103 Đặt ống thông dạ dày 90,100
20 02.0247.0211 Đặt ống thông hậu môn 82,100
21 02.0314.0001 Siêu âm ổ bụng 43,900
22 02.0339.0211 Thụt tháo phân 82,100
3.DA LIỄU
23 05.0003.0272 Điều trị bệnh da bằng ngâm, tắm 60,600
4.Y HỌC CỔ TRUYỀN
24 08.0005.2046 Điện châm (có kim dài) 74,300
25 08.0005.0230 Điện châm (kim ngắn) 67,300
26 08.0006.0271 Thủy châm (Không kê thuốc) 66,100
27 08.0008.2045 Ôn châm {Châm (có kim dài)} 72,300
08.0008.0224 Ôn châm {Châm (kim ngắn)} 65,300
28 08.0009.0228 Cứu (Ngải cứu, túi chườm) 35,500
29 08.0011.0243 Laser châm 47,400
30 08.0012.0224 Từ châm 65,300
31 03.0274.0238 Kéo nắn cột sống cổ 45,300
32 03.0275.0238 Kéo nắn cột sống thắt lưng 45,300
33 03.0277.0247 Nắn, bó gẫy xương cẳng tay bằng phương pháp YHCT 105,000
34 03.0278.0248 Nắn, bó gẫy xương cánh tay bằng phương pháp YHCT 105,000
35 03.0279.0246 Nắn, bó gẫy xương cẳng chân bằng phương pháp YHCT 105,000
36 03.0282.0284 Xông hơi thuốc 42,900
37 03.0283.0285 Xông khói thuốc 37,900
38 03.0284.0252 Sắc thuốc thang 12,500
39 03.0285.0249 Ngâm thuốc YHCT bộ phận 49,400
40 03.0281.0249 Ngâm thuốc YHCT toàn thân 49,400
41 03.0286.0229 Đặt thuốc YHCT 45,400
42 03.0287.0222 Bó thuốc 50,500
43 03.0288.0228 Chườm ngải 35,500
44 08.0028.0259 Luyện tập dưỡng sinh 23,800
45 Xoa bóp bấm huyệt 65,500
46  Giác hơi 33,200
47 08.0007.0227 Cấy chỉ 143,000
48 Châm ( có kim dài) 72,300
Châm ( kim ngắn) 65,300
5.NGOẠI KHOA
49 10.0411.0584 Cắt hẹp bao quy đầu 1,242,000
50 10.0954.0576 Phẫu thuật vết thương phần mềm đơn giản/rách da đầu 2,598,000
51 03.3365.0494 Cắt trĩ từ 2 búi trở lên 2,562,000
52 03.3366.0494 Phẫu thuật trĩ độ 3 2,562,000
53 03.3367.0494 Phẫu thuật trĩ độ 3 2,562,000
54 03.3368.0494 Phẫu thuật trĩ độ 1V 2,562,000
55 10.0526.0465 Lấy dị vật trực tràng 3,579,000
56 10.0547.0494 Phẫu thuật cắt 1 búi trĩ 2,562,000
57 10.0548.0494 Phẫu thuật lấy trĩ tắc mạch 2,562,000
58 10.0549.0494 Phẫu thuật cắt trĩ kinh điển (phương pháp Milligan – Morgan hoặc Ferguson) 2,562,000
59 10.0550.0494 Phẫu thuật cắt trĩ kinh điển có sử dụng dụng cụ hỗ trợ 2,562,000
60 10.0551.0494 Phẫu thuật lấy toàn bộ trĩ vòng 2,562,000
61 10.0552.0495 Phẫu thuật Longo 2,254,000
62 10.0553.0495 Phẫu thuật Longo kết hợp với khâu treo trĩ 2,254,000
63 10.0554.0494 Phẫu thuật khâu treo và triệt mạch trĩ (THD) 2,562,000
64 10.0555.0494 Phẫu thuật chích, dẫn lưu áp xe cạnh hậu môn đơn giản 2,562,000
65 10.0556.0494 Phẫu thuật điều trị áp xe hậu môn phức tạp 2,562,000
66 10.0557.0494 Phẫu thuật điều trị rò hậu môn đơn giản 2,562,000
67 10.0558.0494 Phẫu thuật điều trị rò hậu môn phức tạp 2,562,000
68 10.0559.0494 Phẫu thuật điều trị rò hậu môn cắt cơ thắt trên chỉ chờ 2,562,000
69 10.0561.0494 Điều trị nứt kẽ hậu môn bằng cắt cơ tròn trong (vị trí 3 giờ và 9 giờ) 2,562,000
70 10.0562.0494 Điều trị nứt kẽ hậu môn bằng cắt cơ tròn trong vị trí 6 giờ, tạo hình hậu môn 2,562,000
71 10.0563.0494 Điều trị hẹp hậu môn bằng cắt vòng xơ, tạo hình hậu môn 2,562,000
72 43.X.D.7.565 Phẫu thuật cắt da thừa cạnh hậu môn
73 10.0566.0584 Phẫu thuật cắt u nhú ống hậu môn (condylome) 1,242,000
74 10.0567.0584 Cắt u lành tính ống hậu môn (u cơ, polyp…) 1,242,000
75 10.0571.0632 Phẫu thuật cắt lọc, xử lý vết thương tầng sinh môn đơn giản 2,248,000
6.PHỤC HỒI CHỨC NĂNG
76 17.0006.0231 Điều trị bằng điện phân dẫn thuốc 45,400
77 17.0007.0234 Điều trị bằng các dòng điện xung 41,400
78 17.0011.0237 Điều trị bằng tia hồng ngoại 35,200
79 17.0160.0245 Điều trị bằng Laser công suất thấp nội mạch (Laser nội mạch) 53,600
80 17.0022.0272 Thủy trị liệu toàn thân (bể bơi, bồn ngâm) 60,600
81 17.0026.0220 Điều trị bằng máy kéo giãn cột sống 45,800
82 17.0033.0266 Kỹ thuật tập tay và bàn tay cho người bệnh liệt nửa người 42,300
83 17.0034.0267 Kỹ thuật tập đứng và đi cho người bệnh liệt nửa người 46,900
84 17.0037.0267 Tập ngồi thăng bằng tĩnh và động 46,900
85 17.0039.0267 Tập đứng thăng bằng tĩnh và động 46,900
86 17.0041.0268 Tập đi với thanh song song 29,000
87 17.0043.0268 Tập đi với nạng (nạng nách, nạng khuỷu) 29,000
88 17.0044.0268 Tập đi với gậy 29,000
89 17.0047.0268 Tập lên, xuống cầu thang 29,000
90 17.0052.0267 Tập vận động thụ động 46,900
91 17.0053.0267 Tập vận động có trợ giúp 46,900
92 17.0056.0267 Tập vận động có kháng trở 46,900
93 17.0062.0267 Tập tạo thuận thần kinh cơ cảm thụ bản thể chức năng 46,900
94 17.0065.0269 Tập với ròng rọc 11,200
95 17.0066.0268 Tập với dụng cụ quay khớp vai 29,000
96 17.0073.0277 Tập các kiểu thở 30,100
97 17.0075.0277 Tập ho có trợ giúp 30,100
98 17.0078.0238 Kỹ thuật kéo nắn trị liệu (Kéo nắn, kéo dãn cột sống, các khớp) 45,300
99 17.0085.0282 Kỹ thuật xoa bóp vùng (Xoa bóp cục bộ bằng tay) 41,800
100 17.0086.0283 Kỹ thuật xoa bóp toàn thân 50,700
101 17.0090.0267 Tập điều hợp vận động 46,900
102 17.0091.0262 Tập mạnh cơ đáy chậu (cơ sàn chậu, Pelvis floor) 302,000
103 17.0092.0268 Kỹ thuật tập sử dụng và điều khiển xe lăn 29,000
104 17.0102.0258 Tập tri giác và nhận thức 41,800
105 17.0104.0263 Tập nuốt (có sử dụng máy) 158,000
106 17.0104.0264 Tập nuốt (không sử dụng máy) 128,000
107 17.0008.0253 Điều trị bằng siêu âm 45,800
108 17.0071.0270 Tập với xe đạp tập 11,200
7.CHẨN ĐOÁN HÌNH ẢNH
A. Siêu âm chẩn đoán
109 18.0001.0001 Siêu âm tuyến giáp 43,900
110 18.0002.0001 Siêu âm các tuyến nước bọt 43,900
111 18.0015.0001 Siêu âm ổ bụng (gan mật, tụy, lách, thận, bàng quang) 43,900
112 18.0016.0001 Siêu âm hệ tiết niệu (thận, tuyến thượng thận, bàng quang, tiền liệt tuyến) 43,900
113 18.0018.0001 Siêu âm tử cung phần phụ 43,900
114 18.0020.0001 Siêu âm thai (thai, nhau thai, nước ối) 43,900
B. Chụp Xquang chẩn đoán thường quy
115 Chụp Xquang phim ≤ 24×30 cm (1 tư thế) 50,200
116 Chụp Xquang phim ≤ 24×30 cm (2 tư thế) 56,200
117 Chụp Xquang phim > 24×30 cm (1 tư thế) 56,200
118 Chụp Xquang phim > 24×30 cm (2 tư thế) 69,200
119 18.0124.0016 Chụp thực quản có uống thuốc cản quang 101,000
120 18.0130.0017 Chụp dạ dày-tá tràng có uống thuốc cản quang 116,000
8.XXI. THĂM DÒ CHỨC NĂNG
121 02.0085.1778 Điện tim thường 32,800
122 19.0192.0069 Đo mật độ xương bằng kỹ thuật DEXA (Đo mật độ xương 1 vị trí) 82,300
123 19.0192.0070 Đo mật độ xương bằng kỹ thuật DEXA (Đo mật độ xương 2 vị trí) 141,000
9.XÉT NGHIỆM
Huyết học – Sinh hóa
124 22.0019.1348 Thời gian máu chảy phương pháp Duke 12,600
125 22.0020.1347 Thời gian máu chảy phương pháp Ivy 48,400
126 22.0021.1219 Co cục máu đông (Tên khác: Co cục máu) 14,900
127 22.0119.1368 Phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng phương pháp thủ công) 36,900
128 22.0120.1370 Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm tổng trở) 40,400
129 22.0121.1369 Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm laser) 46,200
130 22.0142.1304 Máu lắng (bằng phương pháp thủ công) 23,100
131 22.0143.1303 Máu lắng (bằng máy tự động) 34,600
132 23.0003.1494 Định lượng Acid Uric [Máu] 21,500
133 23.0007.1494 Định lượng Albumin [Máu] 21,500
134 23.0019.1493 Đo hoạt độ ALT (GPT) [Máu] 21,500
135 23.0020.1493 Đo hoạt độ AST (GOT) [Máu] 21,500
136 23.0025.1493 Định lượng Bilirubin trực tiếp [Máu] 21,500
137 23.0026.1493 Định lượng Bilirubin gián tiếp [Máu] 21,500
138 23.0027.1493 Định lượng Bilirubin toàn phần [Máu] 21,500
139 23.0041.1506 Định lượng Cholesterol toàn phần (máu) 26,900
140 23.0051.1494 Định lượng Creatinin (máu) 21,500
141 23.0075.1494 Định lượng Glucose [Máu] 21,500
142 23.0076.1494 Định lượng Globulin [Máu] 21,500
143 23.0083.1523 Định lượng HbA1c [Máu] 101,000
144 23.0084.1506 Định lượng HDL-C (High density lipoprotein Cholesterol) [Máu] 26,900
145 23.0112.1506 Định lượng LDL – C (Low density lipoprotein Cholesterol) [Máu] 26,900
146 23.0133.1494 Định lượng Protein toàn phần [Máu] 21,500
147 23.0158.1506 Định lượng Triglycerid (máu) [Máu] 26,900
148 23.0166.1494 Định lượng Urê máu [Máu] 21,500
149 23.0206.1596 Tổng phân tích nước tiểu (Bằng máy tự động) 27,400
150 24.0117.1646 HBsAg test nhanh 53,600
Vi nấm
151 24.0319.1674 Vi nấm soi tươi 41,700
152 24.0320.1720 Vi nấm test nhanh 238,000
153 24.0321.1674 Vi nấm nhuộm soi 41,700

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *